Thứ Tư, 29 tháng 4, 2015

Van Điện Từ UNID UD-10

Van chống cháy ngược



Van chống cháy ngược

09/12/2014
- Van thở, van xả khí tự động có bộ phận ngăn lửa hay còn gọi là van hô hấp có bình ngăn lửa, van thở chống cháy ngược, van chống cháy ngược là loại van chuyên dụng ngăn chặn sự bùng lửa trên đường ống dẫn (dầu, khí LPG, hóa chất, xăng,...) hoặc dùng lắp trên đỉnh các téc, tank, chứa xăng dầu, khí hóa lỏng dùng để xả khí, chân không, ngăn chặn sự bùng lửa trong các téc.  
- Van thở có bình ngăn lửa, van hô hấp chống cháy ngược, van chống cháy ngược là loại van chuyên dụng, rất đa dạng về chủng loại và kích thước lắp đặt, đường kính từ DN 15mm đến DN 2000 mm, được chúng tôi - Iva Vietnam nhập khẩu trực tiếp từ Đức (Germany), Mỹ, Hàn Quốc hoặc Nhật bản và phân phối trên toàn lãnh thổ Việt nam.
- Van thở có bộ phận ngăn lửa, van hô hấp ngăn lửa, van thở chống cháy ngược, là thiết bị chuyên dụng, và sử dụng rộng rãi trong các ngành hóa chất, xăng dầu, các kho chứa xăng, dầu, các đường ống dẫn dầu, xăng, khí đốt, dàn khoan ngoài khơi, hoặc trên đất liền,

Van cân bằng Danfoss MSC-V DN200 (8 inch)

Van orifice, tấm orifice V.9450 DN150

Chi tiết

Van cân bằng đồng ren Italy 9515 DN50

Loại:Van Cân Bằng
Mô tả sản phẩm:
9515 DN50
Tên thường gọi : Van cân bằng đồng ren, Italy, DN50
Nhãn hiệu (Brand): Italy
Sản xuất tại (Made in): Italy
Sử dụng : Hệ thống nước
Giá: 2,200,000 VNĐ

Mã SP
Model
Mô tả
Giá (dvn/ch)
P-358
9515 DN15 (1/2")
Đồng, ren
≈ 689.661
P-359
9515 DN20 (3/4")
Đồng, ren
≈ 774.627
P-204
9515 DN25 (1")
Đồng, ren
≈ 870.759
P-360
9515 DN32 (1.1/4")
Đồng, ren
≈ 1.219.501
P-361
9515 DN40 (1.1/2")
Đồng, ren
≈ 1.503.546
P-362
9515 DN50 (2")
Đồng, ren
≈ 2.200.645


Van orifice, tấm orifice V.9450 DN150

Chi tiết

Van cân bằng đồng ren Italy 9515 DN50

Loại:Van Cân Bằng
Mô tả sản phẩm:

9515 DN50
Tên thường gọi : Van cân bằng đồng ren, Italy, DN50
Nhãn hiệu (Brand): Italy

Sản xuất tại (Made in): Italy
Sử dụng : Hệ thống nước
Giá: 2,200,000 VNĐ


Mã SP
Model
Mô tả
Giá (dvn/ch)
P-358
9515 DN15 (1/2")
Đồng, ren
≈ 689.661
P-359
9515 DN20 (3/4")
Đồng, ren
≈ 774.627
P-204
9515 DN25 (1")
Đồng, ren
≈ 870.759
P-360
9515 DN32 (1.1/4")
Đồng, ren
≈ 1.219.501
P-361
9515 DN40 (1.1/2")
Đồng, ren
≈ 1.503.546
P-362
9515 DN50 (2")
Đồng, ren
≈ 2.200.645