Thứ Ba, 22 tháng 3, 2016

Van cổng ty nổi, BS5163, PN16 DN50

Chi tiết

Van cổng ty nổi, BS5163, PN16 DN50

Loại:Van ARV - Malaysia
Mô tả sản phẩm:

  - Van  có đĩa van được gắn ốc cố định và bọc kín bằng cao su EPDM. Với tính năng vận hành nhẹ nhàng, êm ái, chống ăn mòn, độ đàn hồi tốt và tuổi thọ cao, van được sử dụng rộng rãi trong tất cả các công trình cấp thoát nước. Van có chức năng PCCC như một van đóng.
  - Van cổng mặt chặn cao su có đĩa van được gắn ốc cố định và bọc kín bằng cao su EPDM. Với tính năng vận hành nhẹ nhàng, êm ái, chống ăn mòn, độ đàn hồi tốt và tuổi thọ cao, van được sử dụng rộng rãi trong tất cả các công trình cấp thoát nước. Van có chức năng PCCC như một van đóng.
Đặc điểm
  - Phạm vi kích thước:DN50 đến DN300 mm.
  - Áp suất sử dụng:PN10, PN16, PN20 ANSI 150LB.
  - Nhiệt độ làm việc:-10℃ đến 80 ℃.
  - Môi trường dòng chảy:Nước.
  - Kết nối đường ống:PN10/PN16/PN20; Grooved, ANSI 150LB.
© Sản phẩm trên được chứng nhận đạt tiêu chuẩn FM về lĩnh vực PCCC. 
Giá: 1,900,000 VNĐ

Bảng giá tham khảo:
Mã sản phẩm
Đơn giá (VND)
DN50
1,900,000
DN65
2,500,000
DN80
2,850,000
DN100
3,600,000
DN150
5,800,000
DN200
9,300,000
DN250
14,900,000
DN300
19,200,000
Thông số kỹ thuật:
SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Van Cổng Ty Chìm tín hiệu điện - PN16 DN50

Chi tiết

Van Cổng Ty Chìm tín hiệu điện - PN16 DN50

Loại:Van ARV - Malaysia
Mô tả sản phẩm:

1. Bộ phận:
  - Thân van: Gang hoặc gang cầu.
  - Đĩa van: Gang cầu với EPDM.
  - Ốc ty van: Đồng theo TC BS1400.
  - Ty van: Thép không rỉ theo TC BS970 P. I.
  - Nắp van: Gang hoặc gang cầu.
 - Nắp đệm: Gang hoặc gang cầu.
  - Tay quay: Gang hoặc gang cầu.
2. Tiêu chuẩn sản xuất:
  - Van được sản xuất theo Tiêu chuẩn BS 5163: 1994, Dạng A.
  - Mặt bích được khoan lỗ theo Tiêu chuẩn BS 4504.
  - Mặt trong và mặt ngoài van được sơn phủ epoxy với độ dày 250 micron.
Giá: 1,800,000 VNĐ

DN
L
H
Kích thước của mặt bích
Trọng lượng van (kg)
Đơn giá
(VND)
Đường kính mặt bích
Số lỗ trên mặt bích
Đường kính lỗ
P.C.D
PN10/PN16
PN10/PN16
PN10/PN16
PN10/PN16
DN50
178
344
165
4
18
125
18
1,799,859
DN65
190
320
185
4
18
145
20
2,354,121
DN80
203
390
200
8
18
160
22
2,711,709
DN100
229
421
220
8
18
180
31
3,406,026
DN150
267
512
285
8
22
240
55
5,643,930
DN200
292
598
340
8/12
22
295
78
9,073,796
DN250
330
701
395/405
12
22/26
350/355
135
14,570,519
DN300
356
784
445/460
12
22/26
400/410
182
18,791,250
SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ